Loading ... Xin vui lòng chờ ...

Nhận tin tức


Thư mục Giao thương trên biển

  • Hình ảnh 1
Số ký hiệu:
Sách - Bài trích tạp chí - Tư liệu
Nhà xuất bản:
Bookmark and Share

Mô tả Tài liệu

 

 

  • Một vài đặc trưng văn hoá Hội An thời kỳ các chúa Nguyễn // KCH. -  2009. -  số 7.  -  tr: 29- 38. 

 

 

  •  Đô thị cổ Hội An (Quảng Nam- Đà Nẵng) / Nguyễn Hồng Kiên // KCH. - 1985. - Số 2. – Tr. 66- 77.

 

 

  • Vài nét về quan hệ giữa Việt Nam và các nước Đông Nam Á trong lịch sử / Hồng Thái // NCLS. - 1986. - Số 3 (228). – Tr.63- 69.

 

 

  • Cửa Thuận An và Tư Hiền (Bình Trị Thiên) / Trần Đức Thạnh // NPHMVKCH. - 1985. – Tr.20- 21.

 

 

  • Vài nét về tình hình công thương nghiệp Việt Nam thời Tây Sơn / Phạm Ái Phương // NCLS. - 1989. - Số 1 (244). –Tr.34- 41.

 

 

  •  Giới thiệu đôi nét về bia ký ở Hội An / Lê Thị Liên // NPHMVKCH. - 1989.

 

 

  • Những di tích và di vật phát hiện được ở khu vực Hội An / Trần Kỳ Phương, Nguyễn Chiểu // NPHMVKCH. - 1989. – Tr.174- 177.

 

 

  • Phát hiện và khai quật chiếc tàu cổ đắm ở vùng biển Hòn Bà (Vũng Tàu) / Phạm Chí Thân, Hồ Khắc Bửu, Phạm Quang Minh… // NPHMVKCH. -  1990. – Tr.273- 274.

 

 

  •  Nghiên cứu đô thị cổ Hội An chặng đường 5 năm qua / Trịnh Cao Tưởng // NPHMVKCH. -  1990. – Tr.171- 172.

 

 

  • Khai quật kho tàng cổ dưới đáy biển Hòn Cau (Bà Rịa – Vũng Tàu) / Nguyễn Quốc Hùng// KCH . -1992  . -Số 3. - tr.62-73

 

 

  • Kiến trúc cổ ở Hội An. Đôi điều trao đổi / Nguyễn Hồng Kiên, Vũ Hữu Minh //  NPHMVKCH. - 1991. - Tr. 201- 203.

 

 

  •  Về con tàu cổ bị chìm ở vùng biển Hòn Cau- Côn Đảo / Phạm Chí Thân // NPHMVKCH. - 1991. – Tr.131- 132.

 

 

  •  Một số vấn đề về gốm hoa lam thương mại Việt Nam / Nguyễn Bá Vân // KCH. – 1993. - Số 1. Tr.73- 77.

 

 

  •  Mấy nét khái quát lịch sử cổ xưa về cái nhìn về biển của Việt Nam / Trần Quốc Vượng // NCĐNA. – 1993. - Số 1.- Tr.46- 51.

 

 

  • Tiểu cảng An Quý và vài tư liệu về tình hình nội thương thời Mạc ở Hải Phòng / Nguyễn Văn Sơn // TBKH. - 1994. -  Tr.76- 82.

 

 

  •  Gốm ở Cảng Bến Nghé / Đặng Văn Thắng, Phạm Hữu Công, Hoàng Tuấn Anh // KCH.- 1994. - Số 1. – Tr. 30- 42.

 

 

  • Gốm Hizen- Nhật Bản tìm thấy ở một số địa điểm khảo cổ học Việt Nam / Phạm Quốc Quân // KCH. - 1994. – Số 4. – Tr.34- 50.

 

 

  •  Điều tra khảo cổ học ở thương cảng Thanh Hà (Thừa Thiên Huế) / Bùi Minh Trí, Phạm Xuân Phượng  // NPHMVKCH. - 1993. –Tr.216- 217.

 

 

  • Vài nét về tình hình giao thương giữa Việt Nam và vài nước lân cận với các nước phương Tây những năm 30 thế kỷ XVIII (qua bài ghi chép của một giáo sĩ thừa sai Pháp) / Nguyễn Văn Kiệm //  NCLS. - 1995. - Số5. – Tr. 41- 46.

 

 

  • Quan hệ buôn bán giữa Việt Nam và Trung Quốc thế kỷ XV- đầu thế kỷ XVI / Tạ Ngọc Liễn. - H.: Khoa học Xã hội, 1995. – Tr.83- 98.

 

 

  •  Quang Phục- Một trung tâm buôn bán thời Trung Đại ở ven sông Văn Úc (Hải Phòng) / Nguyễn Ngọc Thảo, Trần Phương // NPHMVKCH. - 1994. –Tr.268- 169.

 

 

  •  Hợp tác Việt Nam- Nhật Bản trong nghiên cứu gốm cổ Việt Nam năm thứ 4 / Trịnh Cao Tưởng // NPHMVKCH.. – 1994. –Tr. 325- 326.

 

 

  • Báo cáo sơ bộ về tàu thuyền cổ bị đắm chìm trong vùng cửa biển Hội An, Quảng Nam- Đà Nẵng / Trịnh Cao Tưởng // NPHMVKCH. – 1994. – Tr. 327- 329.

 

 

  •  Phát hiện về một con tàu chìm chứa cổ vật tại vùng biển Bình Châu, tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu / Hồ Khắc Bửu //  NPHMVKCH. – 1996. -  tr: 207.

 

 

  • Thêm thông tin về con tàu chở gốm Chu Đậu- thế kỷ XVI bị đắm ngoài khơi cửa biển Hội An  // NPHMVKCH. - 1996. – Tr.450- 451.

 

 

  •  Hội An, nơi hội tụ của nhiều dòng gốm / Trịnh Cao Tưởng // NPHMVKCH. - 1996. – Tr.449- 450.

 

 

  • Gốm Việt Nam ở Nhật Bản / Trịnh Cao Tưởng  // NPHMVKCH. – 1996. – Tr.452- 453.

 

 

  •  Bước đầu tìm hiểu đồ gốm nước ngoài phát hiện ở các thương cảng cổ Việt Nam / Trịnh Cao Tưởng // NCLS. – 1996. - Số 5. – Tr. 56- 61.

 

 

  • Thương cảng Chămpa trong lịch sử / Lê Đình Phụng // NPHMVKCH. - 1996. – Tr.630- 631.

 

 

  •  Nhận diện một số loại hình sứ Hizen (Nhật Bản) ở thương cảng Thanh Hà (Thừa Thiên Huế) / Tống Trung Tín, Bùi Minh Trí, Lê Đình Phụng //  TBKH. - 1997. – Tr.123- 131.

 

 

  • Những đồ gốm có niên đại thế kỷ XV phát hiện trong con tàu đắm tại đảo Pandanan Philippin / Allison I.Diem // KCH. – 1998. -  số 2. -  tr: 104- 110.

 

 

  • Khai quật tàu đắm cổ Cù Lao Chàm (1997- 1999) / Ban khai quật tàu đắm cổ Cù Lao Chàm. //  NPHMVKCH. -  2000. -  tr: 548- 552.

 

 

  • Về khu phố cổ Hội An / Nguyễn Hồng Kiên  //  VHNT. - 1998. – Số 8 (170). – Tr. 46- 48.

 

 

  • Hội An- Lịch sử và hiện trạng / Phan Huy Lê VHNT. - 1998. -  Số 8 (170). - Tr.10- 14.

 

 

  • Hai tài liệu Hà Lan nói đến người Nhật Bản ở Việt Nam vào nửa đầu thế kỷ XVII / Nguyễn Đức Nghinh // NCLS. -  1998. - Số 4. – Tr.71- 72.

 

 

  •  Hội An- Những cố gắng hôm nay / Nguyễn Sự  // VHNT. - 1998. – Số 8 (170). – Tr.7- 9.

 

 

  •  Gốm Hizen- Nhật Bản ở thương cảng Thanh Hà / Bùi Minh Trí // NPHMVKCH. - 1997. – Tr.587- 589.

 

 

  • Kết quả khảo sát bước đầu về cụm đảo Cù Lao Chàm ở Hội An (Quảng Nam) / Nguyễn Chí Trung // NPHMVKCH. – 1997. – Tr.641- 643.

 

 

  • Những di tích Chămpa ở Hội An / Nguyễn Chí Trung // VHNT. – 1998. - Số 8 (170). – Tr. 32- 33.

 

 

  • Tiếp xúc văn hoá ở Hội An nhìn từ góc độ kiến trúc / Trịnh Cao Tưởng // VHNT. - 1998. - Số 6 (170). –Tr. 39- 41.

 

 

  • Về chiếc vòi ấm hình đầu chim phượng phát hiện được ở di chỉ Tràng Sỏi, Hội An //  NPHMVKCH. -  1997. – Tr. 583- 584.

 

 

  •  Hội An- Đà Nẵng. Đà Nẵng và Hội An trong bối cảnh địa văn hoá- Lịch sử xứ Quảng / Trần Quốc Vượng  //  VHNT. – 1998. - Số 8 (170). – Tr.15- 19.

 

 

  •  Bộ sưu tập gốm sứ Pháp được phát hiện trên tàu chìm tại vùng biển vũng tàu / Hồ Khắc Bửu //  NPHMVKCH. -  1998,. -  tr: 438- 439.

 

 

  • Di chỉ KVI, Cẩm Phô, Hội An, Quảng Nam / Nguyễn Chí Trung, Trần Ánh // NPHMVKCH. – 1998. - Tr.230- 231.

 

 

  •  Phát hiện và khai quật kho gốm quý trên con tàu đắm Cù Lao Chàm / Phương Chi //  NCLS. -  2000. - số 3. -  tr: 95- 96.

 

 

  • Sưu tập hiện vật độc bản tàu cổ Cù Lao Chàm (Quảng Nam)/ Nguyễn Đình Chiến // TBKH. -  2000. -  tr: 28- 37.

 

 

  • Một vài kinh nghiệm rút ra từ cuộc khai quật tàu cổ Cù Lao Chàm (Quảng Nam) 1997- 2000 / Nguyễn Tuấn Lâm, Nguyễn Việt Cường //  TBKH. - 2000. – Tr. 49- 54.

 

 

  •  Báo cáo kết quả giám định cổ vật thu giữ ở Cà Mau. 1999 / Phạm Đức Mạnh // NPHMVKCH. - 1999. – Tr.572- 575.

 

 

  • Khai quật khảo cổ học dưới nước tàu đắm cổ Cù Lao Chàm- Hội An- Quảng Nam (1997- 2000) / Phạm Quốc Quân, Tống Trung Tín // TBKH. - 2000. – Tr.5- 14.

 

 

  • Báo cáo kết quả khai quật khảo cổ học dưới nước tàu đắm cổ Cù Lao Chàm (Quảng Nam) / Phạm Quốc Quân, Tống Trung Tín.- H.:  Bảo tàng Lịch sử Quốc gia Việt Nam, 2000.  - 105 tr. (TL. 1229)

 

 

  • Tình hình trao đổi và buôn bán đồ gốm giữa Việt Nam và Nhật Bản (thế kỷ XIV- XVIII) / Tống Trung Tín // NCLS. - 2000. - Số 3. – Tr.67- 73.

 

 

  •  Báo cáo kết quả thám sát địa điểm Bãi Ông Cù Lao Chàm- Hội An // NPHMVKCH. – 1999. -  Tr.735- 737.

 

 

  •  Kết quả khai quật địa điểm Bãi Lãng- Cù Lao Chàm // NPHMVKCH. – 1999. – Tr.737- 740.

 

 

  •  Phả hệ gốm hoa lam Việt Nam. VHNTT. 2001, số 12 (210). – Tr. 38- 40.

 

 

  •  Gốm hoa lam Việt Nam / Bùi Minh Trí, Kerry Nguyễn Long. – H.: Khoa học Xã hội, 2004. - 520 tr.

 

 

  • Gốm mậu dịch Việt Nam thế kỷ 14 / Trịnh Cao Tưởng // NPHMVKCH. – 2000.- Tr. 560- 561.

 

 

  • Tàu cổ Cà Mau / Nguyễn Đình Chiến : Sở Văn hoá Thông tin Cà Mau,  Bảo tàng Lịch sử Việt Nam xuất bản. – 2002 . - 258 trang.

 

 

  • Hệ thống buôn bán ở biển Đông thế kỷ XVI- XVII và vị trí của một số thương cảng Việt Nam / Nguyễn Văn Kim //  NCLS. - 2002. - Số 1. – Tr.45- 52.

 

 

  • Tạo gỗ ngậm nước để nghiên cứu bảo quản và phục chế / Lê Cảnh Lam, Lê Quang Tâm //  TBKH. - 2002. - Tr. 125- 128.

 

 

  • Thảo luận về niên đại đồ gốm phát hiện ở biển đảo Phú Quốc (Kiên Giang) / Phạm Quốc Quân // NPHMVKCH. - 2001. – Tr.418- 420.

 

 

  • Việc lưu thông tiền đồng thời Lê Trung Hưng thời Tây Sơn ở Trung Quốc và đối sách của nhà Thanh / Nguyễn Hữu Tâm //  NPHMVKCH. - 2001. – Tr.706- 707.

 

 

  • Chương V: khảo cổ học thời Lê / Hà Văn Tấn // Khảo cổ học Việt Nam, tập 3: khảo cổ học lịch sử Việt Nam.- H.: Khoa học Xã hội, 2002. – Tr.186- 257.

 

 

  • Báo cáo sơ bộ kết quả khai quật di chỉ Nam Thổ Sơn, Tp Đà Nẵng, tháng 12- 2000 // NPHMVKCH. -  2001. – Tr.781- 783.

 

 

  • Về những đồ gốm Islam phát hiện ở miền Trung Việt Nam những năm gần đây / Hoàng Anh Tuấn  //  NPHMVKCH. – 2001. – Tr. 863- 866.

 

 

  • Những phát hiện mới về thương cảnh Vân Đồn (Quảng Ninh) / Trịnh Cao Tưởng // NPHMVKCH. – 2001. – Tr.410- 413.

 

 

  •  Phát hiện tàu đắm cổ ở vùng biển Cà Mau chở đồ gốm Việt Nam thế kỷ XIV- XV/ Nguyễn Đình Chiến,  Lê Công Uẩn //  NPHMVKCH. – 2002. -  tr: 416- 418.

 

 

  • Các giá trị khoa học của cuộc khai quật khảo cổ học tàu cổ Bình Thuận / Nguyễn Đình Chiến, Michael Flecker //  TBKH. – 2003. -  tr: 78- 81.

 

 

  • Báo cáo kết quả khai quật khảo cổ học dưới nước tàu đắm cổ Bình Thuận (2001- 2002) / Chiến/Nguyễn Đình,  Michael Flecler. -  Bảo tàng Lịch sử Quốc gia Việt Nam xuất bản,  2003. -  127 trang. (TL 1265)

 

 

  • Các giá trị khoa học của cuộc khai quật khảo cổ học tàu cổ Bình Thuận / Nguyễn Đình Chiến //  TBKH. – 2003. - tr: 78- 82.

 

 

  • Xử lý và bảo quản hiện vật ở tàu cổ Bình Thuận / Nguyễn Văn Kiêm //  TBKH. - 2003. – Tr.133- 136.

 

 

  • Phố Nhật Bản ở Hội An qua nghiên cứu khảo cổ học / Kikuchi Seiichi // NCLS. - 2003. - Số 2. – Tr.36- 47.

 

 

  • Quan hệ của vương quốc Ryukyu với Đông Nam Á thế kỷ XV- XIV /  Nguyễn Văn Kim // NCLS. - 2003. - Số 3. – Tr. 57- 67.

 

 

  • Vài thu hoạch sau một chuyến tập huấn về khảo cổ học dưới nước ở Thái Lan / Nguyễn Tuấn Lâm // TBKH. - 2003. – Tr.164- 167.

 

 

  • Di tích đầu rằm- nhận thức mới về thời đại kim khí ở vùng ben biển Đông Bắc Việt Nam / Phạm Thị Ninh // KCH. - 2003. - Số 3. – Tr.28- 46.

 

 

  • Cuộc đấu giá cổ vật tàu Hòn Cau / Phạm Quốc Quân // CVTH. - 2003. - Số 1. – Tr. 23- 27.

 

 

  • Vài nét về địa bàn Đà Nẵng thế kỷ XVI- XVII / Lưu Trang // NCLS. - 2003. - Số 5. – Tr. 38- 46.

 

 

  • Phát hiện mới về con tàu đắm chở đồ gốm Việt Nam có niên đại thế kỷ XIV ở vùng biển Cà Mau / Bùi Minh Trí // NPHMVKCH. - 2002. – Tr. 411- 413.

 

 

  • Tìm hiểu ngoại thương Việt Nam qua “Con đường gốm sứ trên biển” / Bùi Minh Trí // KCH. -  2003. - Số 5. – Tr. 49- 74.

 

 

  • Điều tra khảo cổ học một số bến cảng ven bờ biển thuộc các tỉnh Thanh Hoá- Nghệ An- Hà Tĩnh // NPHMVKCH. - 2002. - Tr.382- 385.

 

 

  • Những hạn chế của công việc phục dựng các đồ gốm sứ tìm được từ các cuộc khai quật dưới đáy biển / Béatrice Beillard // TBKH. -  2004. -  tr: 176- 178.

 

 

  • Khảo sát tàu đắm cổ ở vùng biển Phú Quốc- Kiên Giang / Nguyễn Đình Chiến, Nguyễn Quốc Hữu //   TBKH. -  2004. -  tr: 132- 136.

 

 

  • Báo cáo khảo sát tàu đắm cổ Phú Quốc- Kiên Giang / Nguyễn Đình Chiến, Nguyễn Quốc Hữu . - Bảo tàng Lịch sử Việt Nam xuất bản, 2004 - 46 tr. (TL 1279)

 

 

  • Khai quật khảo cổ học dưới nước tàu đắm cổ Bình Thuận/ Nguyễn Đình Chiến, Nguyễn Xuân Lý //   NPHMVKCH. -  2003. - tr: 384- 385.

 

 

  • Báo cáo kết quả khảo sát tàu đắm Phú Quốc- Kiên Giang/ Nguyễn Đình Chiến :  Bảo tàng Lịch sử Việt Nam xuất bản. - 2001. - 204 tr. (TL.1279)

 

 

  • Hội An di sản văn hoá thế giới / Phan Huy Lê //  NCLS. - 2004. - Số 4. – Tr.3- 19.

 

 

  • Khai quật di chỉ cư trú chân gò Minh Sư (Gò Tháp, Đồng Tháp) lần thứ 3 /Lê Thị Liên, Hà Mạnh Thắng, Nguyễn Văn Hiếu…//  NPHMVKCH. - 2003. – Tr.733- 735.

 

 

  • Sưu tầm và đào thám sát khu vực đền Trần- chùa Phổ Minh (Tp. Nam Định) / Trần Đăng Ngọc, Nguyễn Quang Hải // NPHMVKCH. - 2003. – Tr.349- 352.

 

 

  •  Tàu đắm Bình Thuận / Nguyễn Nguyên Văn  // CVTH. - 2004. – Số 10. – Tr. 15- 17.

 

 

  • Bình rượu và nậm rượu Champa ở Gò Sành (Bình Định) / Bá Trung Phụ // NPHMVKCH. - 2003. Tr.778- 779

 

 

  • Vài nét về cấu trúc tàu cổ Bình Thuận / Đinh Ngọc Triển  // NPHMVKCH. – 2003. – Tr. 718- 719.

 

 

  • Bằng chứng về quan hệ buôn bán gốm giữa Chămpa và Philippin // Một thế kỷ khảo cổ học việt Nam, tập 2. Nxb Khoa học Xã hội. Hà Nội. 2005, tr: 690- 700 (Vv. 884)

 

 

  • Đồ gốm Đông Nam Á được tìm thấy ở Nhật Bản so sánh với những phát hiện từ những con tàu đắm ở biển Đông Nam Á / Asko Morimoto // Một thế kỷ khảo cổ học việt Nam.  – H. : Khoa học Xã hội, 2005. (Tập2). - tr: 315- 335.

 

 

  • Đông Dương một đầu mối giao thương / Dương Duy Băng // NCĐNA -  2005. - số 4. - tr: 46- 51.

 

 

  • Khai quật khảo cổ học tàu cổ Cà Mau / Nguyễn Đình Chiến // Một thế kỷ khảo cổ học Việt Nam . – H. : Khoa học Xã hội. 2005. – Tâp 2. - tr: 309- 312.

 

 

  • Phát hiện hai di chỉ tàu đắm tại vùng biển Phú Quốc- Kiên Giang/ Nguyễn Đình Chiến,  Nguyễn Quốc Hữu, Nguyễn Hữu Phúc // NPHMVKC. -  2004. -  tr: 580- 581.

 

 

  •  Đồ gốm sứ trong các con tàu đắm ở vùng biển Việt Nam/ Nguyễn Đình Chiến // TBKH. -  2005. -  tr: 111- 124.

 

 

  • Ngoại thương đàng ngoài và mối quan hệ Việt- Nhật thế kỷ XVII / Nguyễn Văn Kim //   NCLS. - 2004. - Số 4. – Tr. 67- 73.

 

 

  • Ngoại thương đàng ngoài và mối quan hệ Việt- Nhật thế kỷ XVII / Nguyễn Văn Kim //  NCLS. - 2004. - Số 3. – Tr. 19- 19.

 

 

  •  Khảo cổ học dưới nước ở Việt Nam. Một số vấn đề cần đặt ra / Phạm Quốc Quân // TBKH. - 2005. – Tr.107- 110.

 

 

  • Đồ gốm Việt Nam trên các tàu đắm / Roxanna M.Brown // Một thế kỷ khảo cổ học việt Nam.– H.: Khoa học Xã hội, 2005. – Tập 2. – Tr.557- 560.

 

 

  • Sưu tập tiền cổ bến Con Quy (Vân Đồn- Quảng Ninh) / Đặng Hồng Sơn // NPHMVKC. - 2004. – Tr.716- 718.

 

 

  • Văn hoá Hạ Long trong nền cảnh Tiền- Sơ sử Việt Nam / Nguyễn Khắc Sự // KCH. - 2005. - Số 1. – Tr. 3- 26.

 

 

  • Lò gốm cổ ở huyện Hải Hà (Quảng Ninh) / Ngô Thanh Thủy, Nguyễn Thị Nhung // NPHMVKC. - 2004. – Tr.508- 510.

 

 

  • Gốm trắng cao cấp Việt Nam thế kỷ XV- XVI. Một thế kỷ khảo cổ học việt Nam / Tống Trung Tín. H.: Khoa học Xã hội, 2005. - Tập 2. – Tr.373- 380 (Vv.884)

 

 

  • Hải thương Chămpa thế kỷ VII- X qua tư liệu khảo cổ học ở Quảng Nam và Đà Nẵng / Hoàn Anh Tuấn // Một thế kỷ khảo cổ học việt Nam. –H.: Nxb Khoa học Xã hội. 2005. – Tr.704- 714. (Vv. 884)

 

 

  •  Nghiên cứu về một loại phương tiện trao đổi dạng “tiền” trong văn hoá Đông Sơn / Nguyễn Việt //  NPHMVKCH. -  2004. – Tr.306- 307.

 

 

  •  Khai quật khu lò gò Sành- Đồ gốm Chămpa trong lịch của con đường tơ lụa trên biển/ Yoja Aoyagi // Một thế kỷ khảo cổ học việt Nam.- H.: Nxb Khoa học Xã hội, 2005. – Tập 2. - Tr.678- 687 (Vv. 884)

 

 

  • Hơn một thập kỷ khai quật khảo cổ học dưới nước ở Việt Nam / Nguyễn Quốc Hùng // Một thế kỷ khảo cổ học việt Nam.- H.: Nxb Khoa học Xã hội, 2005. – Tập 2. - Tr.293- 307 (Vv. 884)

 

 

  • Hệ thống thương cảng Vân Đồn qua tư liệu lịch sử và khảo cổ học / Nguyễn Văn Kim // KCH. - 2006. - Số 4. – Tr.46- 65

 

 

  • Xứ Đàng trong trong các mối quan hệ và tương tác quyền lực khu vực / Nguyễn Văn Kim //  NCLS. - 2006. - Số 6. - Tr.19- 32.

 

 

  •  Hệ thống thương cảng Vân Đồn qua tư liệu lịch sử và khảo cổ học / Nguyễn Văn Kim //  KCH. - 2006. - Số 4. – Tr.46- 65.

 

 

  • Vùng của sông Đàng Ngoài thế kỷ XVII- XVIII. Vị trí của sông và cảng Domea / ĐỖ Thị Thủy Lan // NCLS. - 2006. - Số 2. – Tr.19- 28.

 

 

  • Ghi chú về: Hai đồng tiền kim loại Việt Nam / Phạm Quốc Quân // TBKH. - 2006. – Tr.124- 128.

 

 

  • Mậu dịch tơ lụa của công ty Đông Ấn Hà Lan với Đàng Ngoài 1633- 1670 / Hoàng Anh Tuấn // NCLS. - 2006. - Số 3. – Tr.10- 18.

 

 

  •  Mậu dịch tơ lụa của công ty Đông Ấn Hà Lan với Đàng Ngoài 1633- 1670 / Hoàng Anh Tuấn //  NCLS. -  2006. - Số4. Tr. 24- 30.

 

 

  • Gốm Việt Nam trong thương mại đường biển châu Á thế kỷ XVII // Việt Nam trong hệ thống thương mại Châu Á thế kỷ XVI – XVII. – H. , 2007. – Tr.662 – 678 (Vv. 996)

 

 

  • Đấu giá cổ vật vớt dưới biển tại Cà Mau Việt Nam do hãng Sotheby’s tổ chức tại Amsterdam- Hà Lan/ Nguyễn Đình Chiến //  CVTH. -  2007. - số 17( tháng 4). -  tr: 6- 9.

 

 

  • “Con đường tơ lụa trên biển” thời Hán: Tuyến đường thương mại biển sớm nhất của Trung Quốc / Chử Bích Thu // Việt Nam trong hệ thống thương mại Châu Á thế kỷ XVI – XVII. – H. , 2007. – Tr.127 – 137 (Vv. 996)

 

 

  • Sự phát triển của nền hải thương Champa thời kỳ Vijaya (Cuối thế kỷ X đến cuối thế kỷ XV) / Đỗ Trường // Việt Nam trong hệ thống thương mại Châu Á thế kỷ XVI – XVII. – H. , 2007. – Tr.104 – 126.  (Vv. 996)

 

 

  • Vị trí của Phố Hiến và Domea trong hệ thống thương mại Đàng Ngoài thế kỷ XVI- XVII (Tư liệu lịch sử, điều tra điền dã và khảo cổ học) / Nguyễn Văn Kim // NCLS. - 2007. Số 1. - Tr. 20- 32.

 

 

  • Thương cảng nước mặn (Quy Nhơn) – Xứ Đàng Trong / Lê Đình Phụng // Việt Nam trong hệ thống thương mại Châu Á thế kỷ XVI – XVII. – H. , 2007. – Tr.583 – 592 (Vv. 996)

 

 

  • Cổ vật Việt Nam đắt giá nhất / Phạm Quốc // TBKH. - 2007. –Tr.148- 154.

 

 

  • .Hội thảo khoa học Quốc tế Việt Nam trong hệ thống thương mại châu Á thế kỷ XVI- XVII / Nguyễn Song // NCLS. -  2007. – Số 4. – Tr.79.

 

 

  • Vị trí cảng Domea ở khu vực Tiên Lãng (Hải Phòng) / Trần Đức Thạnh, Nguyễn Ngọc Thảo, Đinh Văn Huy… // KCH. -  2007. - Số 3. – Tr.55- 63.

 

 

  • Các thương cảng vùng Trung Bộ Việt Nam và con đường gốm sứ vùng Tây nam Thái Bình Dương trong thời đại thương mại (thế kỷ XVI – XVII) / Trần Đức Anh Sơn // Việt Nam trong hệ thống thương mại Châu Á thế kỷ XVI – XVII. – H. , 2007. – Tr.559 – 575 (Vv. 996)

 

 

  • Hải cảng miền Đông Bắc và hệ thống thương mại Đàng Ngoài thế kỷ XVIII / Hoàng Anh Tuấn // NCLS. – 2007. - Số 2. – Tr. 54- 60.

 

 

  •  Báo cáo kết quả khảo sát tàu đắm cổ Phú Quốc (Kiên Giang) / Nguyễn Đình Chiến, Nguyễn Quốc Hữu. -   Bảo tàng Lịch sử Quốc Gia Việt Nam xuất bản, 2008. – 50 tr. (TL 1319)

 

 

  • Gốm sứ trong năm con tàu cổ ở vùng biển Việt Nam / Nguyễn Đình Chiến, Phạm Quốc Quân . –H. , 2008. -  435 trang (Vv. 1099)

 

 

  •  Xuất lộ dấu vết kiến trúc trước thế kỷ XIX ở Hội An / Nguyễn Hồng Kiên // NPHMVKCH. - 2006. – Tr. 547- 548.

 

 

  •  Sưu tập hiện vật gốm sứ trong hệ thống thương cảng Vân Đồn (Quảng Ninh) / Vũ Hà Linh  //  NPHMVKCH. - 2007. – Tr.413- 414.

 

 

  • Một số dẫn liệu về địa điểm khảo cổ học vùng duyên hải Nam Trung Bộ / Nguyễn Quang Miên // KCH. - 2008. - Số 1. – Tr. 83-100

 

 

  • Cổ vật khai quật từ đáy biển Bà Rịa- Vũng Tàu / Phạm Quang Minh // NPHMVKCH. - 2006. - Tr.521- 523.

 

 

  • Về niên đại sưu tập vũ khí phát hiện tại Dinh Cố (Bà Rịa- Vũng Tàu) / Phạm Quang Minh  // NPHMVKCH. - 2006. – Tr.738- 740.

 

 

  • Thông tin từ lòng đất khu phố cổ Hội An / Nhóm nghiên cứu trẻ Hội An //  NPHMVKCH. - 2006. – Tr. 496- 499.

 

 

  •  Bộ sưu tập “Con Tàu Đắm” của Bác sĩ Morice / Lương Ninh // NPHMVKCH. - 2006. – Tr.819- 820.

 

 

  • . Về hai pho tượng trâu ở Dak Nông / Hà Văn Phùng, Vũ Hữu Huyền // NPHMVKCH. - 2006. – Tr.741- 742.

 

 

  • Khảo cổ học dưới nước ở Bà Rịa- Vũng Tàu. Một tiềm năng mới được phát hiện  / Phạm Chí Thân // NPHMVKCH. - 2006. Tr.18- 20.

 

 

  • Bằng chứng mới về nghệ thuật giữa Đại Việt và Tây Á thời Lý- Trần / Bùi Minh Trí // NPHMVKCH. - 2007. – Tr.437- 439.

 

 

  • Gốm Trường Sa (Trung Quốc) phát hiện được tại khu di tích Hoàng thành Thăng Long / Bùi Minh Trí // NPHMVKCH. -  2006. – Tr. 514- 515.

 

 

  •  Gốm Việt Nam trong thương mại biển châu Á thế kỷ XVII / Bùi Minh Trí // KCH. – 2008. – Số 6. – Tr. 67- 68.

 

 

  • Thông tin về tàu đắm cổ Rạch Tràm ở vùng biển Phú Quốc / Nguyễn Đình Chiến, Nguyễn Quốc Hữu,  Nguyễn Hữu Phương //  NPHMVKCH. -  2008. - tr: 576- 579.

 

 

  •  Phát hiện hai di tích tàu đắm ở vùng biển Phú Quốc (Kiên Giang) / Nguyễn Đình Chiến, Nguyễn Quốc Hữu,  Nguyễn Hữu Phương //  NPHMVKCH. – 2008. -  tr: 368- 370.

 

 

  • Thông tin về tàu đắm cổ Rạch Tràm ở vùng biển Phú Quốc / Nguyễn Đình Chiến, Nguyễn Quốc Hữu,  Nguyễn Hữu Phương // NPHMVKCH. -  2008, tr: 574- 576.

 

 

  • Có một con tàu đắm tại vùng biển phía Đông đảo Phú Quốc? / Phạm Hữu Công, Trần Thị Thuý Phương,  Trần Thị Thanh Đào- Phạm Ngọc Uyên- Huỳnh Phước Huệ //  NPHMVKCH. -  2008. -  tr: 576- 578.

 

 

  • Quan hệ thương mại của Đàng trong với người Hoa thế kỷ XVI- XVIII / Nguyễn Văn Kim, Mai Phương Ngọc // NCLS. - 2009. -  Số 9. - Tr. 41- 45.

 

 

  •  Một cái nhìn từ biển bối cảnh vùng duyên hải miền Bắc và Trung Việt Nam / Litana, Nguyễn Tiến Dũng  //  NCLS. - 2009. - Số 7. – Tr.15- 24.

 

 

  • Tính hệ thống và quy mô của Vân Đồn nhận thức về vai trò và vị thế của một thương cảng / Litana, Nguyễn Tiến Dũng // NCLS. - 2009. - Số 9. – Tr.3- 19.

 

 

  •  Sưu tập gốm sứ Chu Đậu ở bảo tàng Quang Ninh / Nguyễn Thị Nhung // NPHMVKCH. - 2008. – Tr. 586- 587.

 

 

  •  Kho báu từ “Con đường tơ lụa trên biển” - Đồ gốm sứ khai quật từ những con tàu đắm dưới đáy biển Việt Nam / Ngô Vĩ Phòng, Phạm Quốc Quân. - 2009. - 305 tr (Vv. 1097)

 

 

  • Hợp Phố với con đường tơ lụa / Phạm Quốc Quân // NPHMVKCH. - 2008. – Tr.664- 665.

 

 

  • Tiền cổ Việt Nam phát hiện ở di chỉ Ben Kang (Đài Loan) / Đinh Ngọc Triển //  NPHMVKCH. -  2008. – Tr.597- 600.

 

 

  • Kim loại tiền Nhật Bản và chuyển biến kinh tế- xã hội Đàng ngoài thế kỷ XVII / Hoàng Anh Tuấn //  NCLS. – 2009. Số 12. – Tr.19- 26.

 

 

  •  Kim loại tiền Nhật Bản và chuyển biến kinh tế- xã hội Đàng ngoài thế kỷ XVII / Hoàng Anh Tuấn // NCLS. -  2010. -Số 1. – Tr. 53- 61.

 

 

  • Tư liệu các công ty Đông Ấn Hà Lan và Anh về Kẻ Chợ- Đàng Ngoài thế kỷ XVII / Hoàng Anh Tuấn. – H., 2010. - 731 tr.

 

 

  • Giao lưu thời tiền sử trên vùng biển Tây Nam qua nghiên cứu những mảnh tước và khuôn đúc ở Lại Sơn (Kiên Giang) / Nguyễn Quang Miên, Nguyễn Trung Chiến  //  NPHMVKCH. - 2009. – Tr.138- 140.

 

 

  • Văn hoá tiền sơ sử Bà Rịa- Vũng Tàu trong không gian tiền sử Đông Nam Bộ / Phạm Quang Minh // NPHMVKCH. - 2009. – Tr. 159- 163.

 

 

  • Chiếc gương đồng thời Hán mới phát hiện tại Quảng Ninh / Nguyễn Đức Toàn, Trần Trọng Hà  //  NPHMVKCH. - 2009. – Tr.285- 286.

 

 

  • Những hiện vật của một con tàu đắm trên biển khu vực gần cửa sông Ông Đốc- Cà Mau / Lương Chánh Tòng // NPHMVKCH. -  2010. – Tr. 434- 436.

 

 

  •  Sưu tập gốm Việt Nam tại bảo tàng Mariemont (Bỉ) / Phạm Văn Triệu // NPHMVKCH. -  2010. – Tr.454- 455.

 

 

  • Khảo cổ học dưới nước ở Việt Nam và Đông Nam Á: Hợp tác để phát triển = Underwater archaeology in Vietnam and southeast Asia: Co - operation for development / Lê Quang Thích, Nguyễn Giang Hải, Nguyễn Đăng Vũ . - Quảng Ngãi, 2014.( TL. 1812)

 

 

 

 

 

 

te'> 

 

 

Tìm Tài liệu tương tự trong danh mục này

Tác giả nổi tiếng   [?]

Henri Cucherousset Lê Hồng Hải Lê Quang Thích, Nguyễn Giang Hải, Nguyễn Đăng Vũ Lê Đình Phụng Lường Thị Miên Nguyễn Minh Tường, Lã Đăng Bật, Nguyễn Danh Phiệt.... Nguyễn Văn Khoan, Hồng Lan, Hồng Dung Nguyễn Xuân Thọ Phạm Văn Kinh, Lưu Trần Tiêu Phạm Văn Đồng, Đỗ Mười, Trần Quốc Vượng. Trần Văn Kiêm Vũ Như Khôi, Nguyễn Văn Hữu, Trần Thị Thái. Đặng Thành Trung Đồng Khắc Thọ, Trần Văn Lợi, Hoàng Đăng Vinh A. Ghosh Amita Baig Angeliki Hatzimichali Anna Källén, Johan Hegardt Ashley Thompson Ban chỉ đạo Tây Nguyên Bảo tàng Dân tộc học quốc gia (Nhật Bản) Bảo tàng Lịch sử Quốc gia; Tổng cục văn hóa Nhật Bản; Bảo tàng Quốc gia Kyushu Bảo tàng quốc gia Gwangju Bảo tàng Quốc gia Hàn Quốc (Lee Kyong-hee dịch) Bern Dibner Bộ Quốc Phòng Bùi Chí Hoàng, Nguyễn Văn Quốc, Nguyễn Khánh Trung Kiên Bùi Chí Hoàng, Phạm Hữu Thọ, Nguyễn Khánh Trung Kiên Bùi Hạnh Cẩn Bùi Minh Trí Bùi Quang Thanh Bùi Vinh Bùi Đình Thanh Cao Sỹ Kiểm Charles B. Maybon Chu Thiên Chung May Khuen, Ong May Anne, Sim Wan Hui... Dibner, Drake Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương Diệp Đình Hoa Dr. Soekmono Dương Kiều Linh Gabriella Balla Giang Quân Gill Davies Gs. Ivan Marazov, Gs. Axinia Dzurova, Ivo Hadjimishev Hà Mạnh Khoa Hà Văn Tấn Hãn Nguyên Nguyễn Nhã Hao Chen (Chủ biên) Henri Courdon Hồ Chí Minh Hoa Bằng Hoàng Lâm Hoàng Nguyên Hoàng Quảng Uyên Hoàng Thanh Đạm Hoàng Văn Khoán Hoàng Xuân Chinh Honey Jarque Loop, Daniel Carpentier Hồng Hà Huỳnh Ngọc Trảng, Huỳnh Văn Tới, Đỗ Văn Anh Huỳnh Văn Tới (Ch.b), Bùi Quang Huy, Trần Hiếu Thuận Jack Woddis Jane Golden, Robin Rice, and Monica Yant Kinney Jean - Baptiste Tavernier Jesse D. Jennings Jo Allum (Tổng biên tập), Sharon Leece, Christine Meaney, Vivien Jones... John Barrow John Ramsden Joseph Wood Krutch Khổng Đức Thiêm Kikuchi seiichi Kyonosuke Hirai (biên tập) Lê Mạnh Thái Lê Minh Quốc Lê Thanh Đức Lê Thị Thanh Hà Lê Tiến Công Lê Văn Hảo Lily Kong Luis Enrique Tord Lưu Văn Lợi, Nguyễn Hồng Thạch Miroslav Krob Jr., Arnost Lustig, Marie Mzykova N. Matsumoto, T. Mabuchi Nam Ninh Ngân hàng TW Kuwait Ngô Thế Long - Trần Thái Bình Ngô Tùng Chinh, Trần Phi Hùng, Huỳnh Yên Trầm My Ngô Văn Minh Ngô Đăng Lợi Ngô Đức Thịnh Nguyễn Ái Quốc Nguyễn Anh Tuấn Nguyễn Bá Nghiệp (Ch.b), Phạm Đức Mạnh, Nguyễn Đăng Hiệp Phố Nguyễn Công Anh Nguyễn Công Mịch, Vũ Quang Tiến, Nguyễn Viế Thanh.. Nguyễn Cường Nguyễn Du Chi Nguyễn Dy Niên Nguyễn Hữu Đức Nguyễn Khắc Sử Nguyễn Khắc Xương Nguyễn Ngọc Chúc Nguyễn Ngọc Thanh Nguyễn Nhã Nguyễn Quyền Nguyễn Thanh Tâm Nguyễn Thế Trường Nguyễn Tiến Đông Nguyễn Văn Huyên, Hoàng Vinh Nguyễn Văn Kim, Nguyễn Mạnh Dũng Nguyễn Văn Kự Nguyễn Văn Siêu Nguyễn Văn Tài Nguyễn Văn Thiết, Lê Xuân Thành Nguyễn Văn Thưởng Nguyễn Văn Trung Nguyễn Việt Long Nguyễn Vinh Phúc Nguyễn Xuân Thắng, Đoàn Hồng Phong, Tạ Ngọc Tấn.... Nguyễn Yên Tri ,Vũ Văn Vĩnh, Trần Viết Tín Nguyễn Đình Cả Nguyễn Đình Chiến Nguyễn Đình Chiến, Nguyễn Thị Thanh Hiền, Nguyễn Khắc Lâm Nguyễn Đình Chiến, Phạm Quốc Quân Nguyễn Đình Chiến, Phạm Quốc Quân, Nguyễn Công Việ Nguyễn Đình Lê Nguyễn Đình Đầu Nguyễn Đổng Chi Nguyễn Đức Hiệp Nhật Minh Nhiều tác giả Nick Turse Olov Janve P. V. Bapat Paul Doumer Per Sørensen Peter Macdonal Phạm Bá Toàn Phạm Huy Dương, Nguyễn Văn Minh, Đậu Xuân Luận Phạm Quốc Quân, Nguyễn Đình Chiến Phạm Quốc Quân, Nguyễn Đình Chiến, Lê Thị Thanh Hà Phạm Tất Dong Phạm Thị Yến, Nguyễn Thị Nhật Phương, Bùi Thị Mai, Cao Thị Quang Phạm Thúy Hợp Phạm Vĩnh Phạm Xuân Lộc Phạm Đức Anh Phan Huy Lê, Nguyễn Đình Chiến, Nguyễn Quang Ngọc Phan Huy Lê, Vũ Văn Quân, Phan Phương Thảo Phan Kế Bính Phan Phương Thảo Phan Phương Thảo (ch.b.), Nguyễn Thị Bình, Đào Thị Diến Philippe M.F.Peycam Phùng Hữu Phú Phùng Kim Bảng Piccardo Pietrabissa Quỳnh Cư R. J. Scarlett Ralph Shaw Robert G. Poe, Jr., Terzah Tippin Poe, Nancy Halverson Shanti Swarup Sir John Marshall Sông Lam, Quyết Dũng Stillman Drake Subhi Anwar Rashid & Gabriella Sulyok Suprida Phanomjong Søren Egerod & Per Sørensen Tam Thái Thái Doãn Mười (Ch.b), Tô Thành Buông, Nguyễn Yên Tri. Thông tấn xã Việt Nam Thorleif Sjøvold Tina Sutton, Bride M. Whelan Trần Khánh Dư Trần Mạnh Thường Trần Quang Đức Trần Quốc Vượng Trần Thị Thanh Thanh Trần Thị Thu Hà Trần Việt Nhân Trần Đức Anh Sơn Trịnh Nhu, Tràn Trọng Thơ Trịnh Thúc Huỳnh Trịnh Văn Thảo Trương Lan Anh, Nguyễn Quốc Bình, Nguyễn Tuấn Đại Trương Đình Tưởng TS Nguyễn Văn Cường TS. Amara Srisuchat (Chủ biên) TS. Thu Trang Văn Tạo Võ Nguyên Giáp Vũ Như Khôi Vũ Quốc Tuấn Vũ Thị Mai Anh Vũ Thị Miền Vũ Từ Trang Vũ Văn Phái Vũ Đình Hiếu Vương Hồng Sển William Dampier Đặng Phong Đặng Việt Thủy Đặng Việt Thùy - Giang Tuyết Minh Đào Trinh Nhất Đinh Sỹ Hồng Đỗ Sâm Đỗ Đa Sỹ Đỗ Đức Thịnh Đoàn Thị Tình

Tài liệu yêu thích

Nhấn vào nút bên dưới để thêm Thư mục Giao thương trên biển vào giỏ hàng bạn yêu thích.

Tài liệu bạn vừa xem qua